| # | Cầu thủ | Bàn | Kiến tạo | Pen | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 🥇 |
L. Messi
Inter Miami |
35 | 23 | 1 | 8.6 |
| 🥈 |
D. Bouanga
Los Angeles FC |
26 | 8 | 7 | 7.67 |
| 🥉 |
S. Surridge
Nashville SC |
25 | 3 | 6 | 7.28 |
| 4 |
A. Dreyer
San Diego |
23 | 17 | 3 | 7.85 |
| 5 |
T. Allende
Inter Miami |
20 | 2 | 0 | 7.03 |
| 6 |
P. Musa
FC Dallas |
19 | 6 | 2 | 7.38 |
| 7 |
H. Cuypers
Chicago Fire |
19 | 2 | 3 | 7.11 |
| 8 |
A. Martínez
New York City FC |
19 | 1 | 5 | 7.0 |
| 9 |
Evander
FC Cincinnati |
18 | 14 | 0 | 7.96 |
| 10 |
T. Baribo
Philadelphia Union |
18 | 3 | 1 | 7.13 |
| 11 |
B. White
Vancouver Whitecaps |
18 | 2 | 3 | 7.2 |
| 12 |
D. Joveljić
Sporting Kansas City |
18 | 2 | 5 | 7.17 |
| 13 |
H. Mukhtar
Nashville SC |
17 | 8 | 3 | 7.5 |
| 14 |
E. Choupo-Moting
New York Red Bulls |
17 | 4 | 5 | 7.29 |
| 15 |
D. Musovski
Seattle Sounders |
16 | 5 | 1 | 6.9 |
| 16 |
M. Ojeda
Orlando City SC |
16 | 9 | 2 | 7.71 |
| 17 |
D. Rossi
Columbus Crew |
16 | 4 | 3 | 7.38 |
| 18 |
K. Denkey
FC Cincinnati |
16 | 1 | 3 | 7.11 |
| 19 |
P. Zinckernagel
Chicago Fire |
15 | 13 | 0 | 7.49 |
| 20 |
Josef Martínez
San Jose Earthquakes |
14 | 2 | 1 | 6.89 |
* Dữ liệu Vua phá lưới (Top Scorers) được cập nhật tự động.
Thông tin
Danh sách Vua Phá Lưới MLS (MỸ) mùa giải 2025/2026. Bảng xếp hạng dựa trên tổng số bàn thắng ghi được.
Nếu số bàn thắng bằng nhau, thứ hạng sẽ được tính dựa trên số pha kiến tạo (Assists) và số phút thi đấu ít hơn.