| # | Câu lạc bộ | Trận | W | D | L | Bàn thắng | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Paris Saint Germain |
20 | 15 | 3 | 2 | 43:16 | 27 | 48 |
WWWWW
|
| 2 |
Lens |
20 | 15 | 1 | 4 | 34:16 | 18 | 46 |
WLWWW
|
| 3 |
Marseille |
20 | 12 | 3 | 5 | 46:22 | 24 | 39 |
DWWLW
|
| 4 |
Lyon |
20 | 12 | 3 | 5 | 33:20 | 13 | 39 |
WWWWW
|
| 5 |
Lille |
20 | 10 | 2 | 8 | 34:30 | 4 | 32 |
LLLLW
|
| 6 |
Rennes |
20 | 8 | 7 | 5 | 30:31 | -1 | 31 |
LLDWW
|
| 7 |
Strasbourg |
20 | 9 | 3 | 8 | 33:25 | 8 | 30 |
LWWDD
|
| 8 |
Toulouse |
20 | 8 | 6 | 6 | 31:23 | 8 | 30 |
DWWLW
|
| 9 |
Lorient |
20 | 7 | 7 | 6 | 27:31 | -4 | 28 |
WWWDD
|
| 10 |
Monaco |
20 | 8 | 3 | 9 | 32:33 | -1 | 27 |
WDLLL
|
| 11 |
Angers |
20 | 7 | 5 | 8 | 21:25 | -4 | 26 |
WDLLW
|
| 12 |
Stade Brestois 29 |
20 | 6 | 5 | 9 | 26:33 | -7 | 23 |
DLLWL
|
| 13 |
Nice |
20 | 6 | 4 | 10 | 27:38 | -11 | 22 |
DWLDL
|
| 14 |
Paris FC |
20 | 5 | 6 | 9 | 26:34 | -8 | 21 |
DDWLL
|
| 15 |
Le Havre |
20 | 4 | 8 | 8 | 16:25 | -9 | 20 |
LDDWL
|
| 16 |
Nantes |
20 | 3 | 5 | 12 | 19:36 | -17 | 14 |
LLLWL
|
| 17 |
Auxerre |
20 | 3 | 4 | 13 | 14:29 | -15 | 13 |
DLLLL
|
| 18 |
Metz |
20 | 3 | 3 | 14 | 21:46 | -25 | 12 |
LLLDL
|
* Dữ liệu được cập nhật tự động (Real-time).
Thống Kê LIGUE 1 (PHÁP)
Cập nhật bảng xếp hạng LIGUE 1 (PHÁP) mùa giải 2025/2026 mới nhất.
Hiện tại, câu lạc bộ Paris Saint Germain đang dẫn đầu bảng với tổng cộng 48 điểm.
Đội bóng sở hữu hàng công mạnh nhất giải đấu là Marseille với 46 bàn thắng.
Theo dõi chúng tôi để cập nhật liên tục kết quả, lịch thi đấu và các thông số chi tiết của giải LIGUE 1 (PHÁP).