| # | Câu lạc bộ | Trận | W | D | L | Bàn thắng | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Bayern München |
20 | 16 | 3 | 1 | 74:18 | 56 | 51 |
DLWWW
|
| 2 |
Borussia Dortmund |
20 | 13 | 6 | 1 | 41:19 | 22 | 45 |
WWWWD
|
| 3 |
1899 Hoffenheim |
20 | 13 | 3 | 4 | 43:23 | 20 | 42 |
WWWWW
|
| 4 |
VfB Stuttgart |
20 | 12 | 3 | 5 | 37:26 | 11 | 39 |
WWDWW
|
| 5 |
RB Leipzig |
20 | 11 | 3 | 6 | 38:27 | 11 | 36 |
LDWLW
|
| 6 |
Bayer Leverkusen |
19 | 11 | 2 | 6 | 38:26 | 12 | 35 |
WWLLW
|
| 7 |
SC Freiburg |
20 | 7 | 6 | 7 | 31:33 | -2 | 27 |
LWDLW
|
| 8 |
Eintracht Frankfurt |
20 | 7 | 6 | 7 | 40:45 | -5 | 27 |
LLDLD
|
| 9 |
Union Berlin |
20 | 6 | 6 | 8 | 25:33 | -8 | 24 |
LLDDD
|
| 10 |
1. FC Köln |
20 | 6 | 5 | 9 | 29:32 | -3 | 23 |
WLWLD
|
| 11 |
FC Augsburg |
20 | 6 | 4 | 10 | 24:37 | -13 | 22 |
WWDDL
|
| 12 |
Borussia Mönchengladbach |
20 | 5 | 6 | 9 | 24:33 | -9 | 21 |
DLDLW
|
| 13 |
Hamburger SV |
19 | 4 | 7 | 8 | 19:29 | -10 | 19 |
DDDLD
|
| 14 |
VfL Wolfsburg |
20 | 5 | 4 | 11 | 28:42 | -14 | 19 |
LLDWL
|
| 15 |
Werder Bremen |
20 | 4 | 7 | 9 | 22:38 | -16 | 19 |
DLLDL
|
| 16 |
FSV Mainz 05 |
20 | 4 | 6 | 10 | 23:33 | -10 | 18 |
WWLWD
|
| 17 |
FC St. Pauli |
20 | 3 | 5 | 12 | 18:34 | -16 | 14 |
LDDLL
|
| 18 |
1. FC Heidenheim |
20 | 3 | 4 | 13 | 19:45 | -26 | 13 |
LLDLD
|
* Dữ liệu được cập nhật tự động (Real-time).
Thống Kê BUNDESLIGA (ĐỨC)
Cập nhật bảng xếp hạng BUNDESLIGA (ĐỨC) mùa giải 2025/2026 mới nhất.
Hiện tại, câu lạc bộ Bayern München đang dẫn đầu bảng với tổng cộng 51 điểm.
Đội bóng sở hữu hàng công mạnh nhất giải đấu là Bayern München với 74 bàn thắng.
Theo dõi chúng tôi để cập nhật liên tục kết quả, lịch thi đấu và các thông số chi tiết của giải BUNDESLIGA (ĐỨC).